Bây giờ là mấy giờ rồi?

ĐÀO TẠO CNTT

Xem điểm thi Đại học.

Điểm báo hàng ngày

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    As_You_Fade_Away_7.flv Co_be_ban_diem_Cover.flv TiengAnh9.flv Toan9.flv Van9.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Thuận Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án ôn hè

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuân
    Ngày gửi: 09h:47' 25-02-2012
    Dung lượng: 189.5 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
    BỒI DƯỠNG HÈ 2009 - 2010
    Toán
    ÔN TẬP VỀ ĐỌC - VIẾT - SO SÁNH SỐ TỰ NHIÊN
    I. Ghi nhớ:
    - Cách đọc, viết số tự nhiên?
    - Cách so sánh số tự nhiên?
    II. Luyện tập:
    Bài 1: Đọc các số sau rồi cho biết mỗi chữ số thuộc hàng nào? Lớp nào?
    a) 1 547 034 b) 14 324 642 c) 135 674 456
    Bài 2:
    a) Viết số, biết số đó gồm:
    + 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 trăm, 4 chục, 3 đơn vị.
    + 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 5 chục, 9 đơn vị.
    + 8 trăm nghìn, 7 đơn vị.
    + 6 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục, 5 đơn vị.
    + 9 chục triệu, 4 nghìn, 4 trăm, 3 chục.
    + 5 trăm triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 trăm, 2 đơn vị.
    b) Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu ):
    475 309 ; 507 493 ; 754 021 ; 650 120
    Mẫu: 475 309 = 400 000 + 70 000 + 5000 + 300 + 9
    Bài 3: a) Chio biết chữ số 4 trong mỗi số sau thuộc hàng nào? Lớp nào?
    745 321 ; 826 435 ; 451 369 ; 574 098
    b) Viết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số sau:
    Số
    486 753
    894 325
    563 804
    697 108
    
    Giá trị của chữ số 8
    
    
    
    
    
    Bài 4:
    a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
    375 ; 357 ; 9529 ; 76 548 ; 843 267 ; 834 762
    b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
    4 803 624 ; 4 083 624 ; 4 830 246 ; 4 380 462 ; 3 864 420
    Bài 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
    75678 9999
    46975 5679
    76 400 764 x 10
    1076 1078
    1472 999
    1800 18 x 100
    
    Toán
    ÔN TẬP VỀ BỐN PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
    I. Ghi nhớ:
    - Cách cộng, trừ số tự nhiên? (Đặt tính theo cột dọc, sao cho các hàng cùng đơn vị thẳng cột với nhau; cộng theo thứ tự từ phải sang trái )
    - Cách nhân, chia với số có nhiều chữ số?
    II. Luyện tập:
    Bài 1: Tính:
    476538 + 393458 35736 x 24 251998 : 46
    765243 - 697519 2374 x 407 809325 : 327
    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
    a) 27453 - 532 x 35 b) 2459 x 308 + 151281 : 39
    c) 54673 + 2468 x 5 - 34142 d) 26781 : 3 + 13786
    Bài 3: Tìm X:
    a) X - 973 = 425 b) X - 473 = 678 - 198
    c) 179 + X = 954 + 437 d) 532 : X = 28
    Bài 4: Một cửa hàng có 2558m vải, ngày đầu bán được 124m, ngày thứ hai bán được hơn ngày đầu 98m. Hỏi sau hai ngày bán cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?
    Bài 5: ( HS khá, giỏi)
    Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a) 36 x 532 + 63 x 532 + 532
    b) 679 + 679 x 123 - 679 x 24
    c) 245 x 327 - 245 x 18 - 9 x 245
    Bài 6: ( HS khá, giỏi)
    Khi nhân một số tự nhiên với 44, một bạn đã viết các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng, do đó được kết quả là 2096. Tìm tích đúng của phép nhân đó.







    Toán
    ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN ( TIẾT 1 )
    I. Ghi nhớ:
    - Muốn tìm số TBC của nhiều số ta làm thế nào?
    - Cách giải toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó?
    + Cách 1: Số bé = ( Tổng - hiệu ) : 2
    Số lớn = Tổng - số bé = Số bé + hiệu
    + Cách 2: Số lớn = ( Tổng + hiệu ) : 2
    Số bé = Tổng - số lớn = Số lớn - hiệu
    II. Luyện tập:
    Bài 1: Lớp 5A quyên góp được 33 quyển vở, lớp 4B quyên góp được 28 quyển vở, lớp 4C quyên góp được nhiều hơn lớp 4B 7 quyển vở. Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
    Bài 2: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ
     
    Gửi ý kiến

    Nhìn ra thế giới - Nghĩ về chúng ta